Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

many

/ˈmen.i/

nhiều

many people find this kind of film unpleasant

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ər/

only child

/ˌəʊnli ˈtʃaɪld/

con một

siblings

/'sibliŋ/

anh ruột; chị ruột; em ruột

I have two brothers and a sister, three siblings in all

together

/təˈɡeð.ər/

cùng, cùng nhau

let's go for a walk together

live

/lɪv/

sống

live fish

apartment

/əˈpɑːt.mənt/

căn hộ

countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn, miền quê

Chọn tất cả