Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

plan

/plæn/

kế hoạch

travel

/ˈtræv.əl/

đi du lịch

we traveled all over the country

Europe

ˈjʊr.əp

Châu Âu

I'm going to travel to Europe next week.

country

/ˈkʌn.tri/

quốc gia

European countries

stay

/steɪ/

ở lại, ở

stay [at] home

enough

/ɪˈnʌf/

đủ, đủ dùng

have we got enough sandwiches for lunch?

some

/sʌm/

[một] ít

would you like some milk in your tea?

mostly

/ˈməʊst.li/

hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là

by

/baɪ/

bằng (hành động cụ thể nào đó; phương tiện giao thông nào đó)

sit by somebody

trip

/trɪp/

chuyến đi

she tripped over the cat and fell

amazing

/əˈmeɪ.zɪŋ/

tuyệt vời

I find it amazing that you can't swim

Chọn tất cả