Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

size

/saɪz/

kích thước; độ lớn

a building of vast size

white

/waɪt/

trắng, bạch, bạc

walls painted while

medium

/ˈmiː.di.əm/

trung bình

commercial television is an effective medium for advertising

tax

/tæks/

thuế, cước

income tax

perfect

/ˈpɜː.fekt/

hoàn hảo; hoàn toàn; tuyệt

perfect weather

Chọn tất cả