Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
There is always housework to do when you live in a house.
Khi bạn sống trong một ngôi nhà thì luôn luôn phải lau dọn nhà cửa.
You have to wash the windows so that you can see outside.
Bạn phải lau cửa sổ để bạn có thể nhìn ra bên ngoài.
The floors and the carpets need to be vacuumed.
Sàn nhà và thảm cần được hút bụi.
The floors also need to be washed, and some of them need to be waxed.
Sàn nhà cũng cần phải lau sạch, và một số trong số đó cần được đánh sáp.
The furniture has to be polished.
Đồ nội thất phải được đánh bóng.
The bathroom has to be kept clean.
Phòng tắm phải sạch sẽ.
After you have a bath, you need to clean out the bathtub.
Sau khi tắm xong, bạn cần dọn dẹp bồn tắm.
Laundry needs to be done regularly, or you will run out of clothes to wear.
Giặt là cần phải được thực hiện thường xuyên, hoặc bạn sẽ hết quần áo để mặc.
The clothes go into the washing machine, and then they have to be dried in the dryer.
Quần áo cho vào máy giặt, và sau đó chúng phải được vắt khô.
Sometimes, we hang the clothes out on the line to be dried.
Thỉnh thoảng, chúng ta treo quần áo trên dây phơi khô.
Some of the clothes need to be ironed.
Một số đồ cần được ủi.
You have to buy groceries and put them away.
Bạn phải mua đồ tạp hóa và bỏ chúng đi.
Meals need to be made.
Các bữa ăn cần được nấu nướng.
You can't let the dishes pile up in the kitchen.
Bạn không thể để bát đũa chồng chất trong nhà bếp.
The dishes have to be washed, and the counters need to be wiped.
Bát đũa phải được rửa sạch, và các chạm bát cần phải được lau sạch.
The stove needs to be cleaned, and sometimes the refrigerator and the cupboards need to be cleaned out.
Bếp cần phải được dọn sạch, và thỉnh thoảng tủ lạnh và tủ nhà bếp cần phải làm sạch.
You can dust the furniture and sweep up the dirt.
Bạn có thể hút bụi đồ đạc và quét sạch bụi bẩn.
You can make the beds. The beds have to be changed too.
Bạn có thể đóng giường. Giường cũng cần được thay đổi.
They need to have clean sheets put on them.
Giường cần phải có bộ chăn ga giường sạch sẽ.
There are just so many things to do.
Có rất nhiều việc phải làm.
Household chores take up a lot of time.
Công việc nhà mất rất nhiều thời gian.
Học câu