Học câu

Come in.
Xin mời vào.
Thu âm
Nghe lại
You're Mr Carson, aren't you? Please sit down.
Ông Carson đấy phải không? Mời ông ngồi.
Thu âm
Nghe lại
Thank you.
Cảm ơn.
Thu âm
Nghe lại
What can I do for you, Mr Carson?
Tôi có thể giúp ông được gì, Ông Carson?
Thu âm
Nghe lại
Well, I want to borrow some money.
Ư, tôi muốn vay một ít tiền.
Thu âm
Nghe lại
What for?
Để làm gì thế?
Thu âm
Nghe lại
I want to buy a car. I've been saving for two years.
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi. Tôi đã dành dụm được 2 năm rồi.
Thu âm
Nghe lại
Ah, how much have you saved?
Ồ, ông đã để dành được bao nhiêu rồi?
Thu âm
Nghe lại
I've saved about a thousand pounds.
Tôi đã để dành được khoảng 1000 pao.
Thu âm
Nghe lại
What are you reading?
Bồ đang đọc gì vậy?
Thu âm
Nghe lại
The Godfather. It's about the Mafia in America. John told me to read it.
"Bố già". Cuốn sách nói về bọn ma-phi-a ở Mỹ. John bảo mình đọc đấy.
Thu âm
Nghe lại
It's a very long book.
Cuốn sách này dài quá.
Thu âm
Nghe lại
I know. I've been reading it for a month, and I haven't finished it yet!
Mình biết. Mình đọc một tháng nay mà chưa hết.
Thu âm
Nghe lại
How many pages have you read?
Bồ đọc được bao nhiêu trang rồi?
Thu âm
Nghe lại
About 400. I don't like long books.
Khoảng 400 trang. Mình chẳng ham đọc mấy cuốn sách dài đâu.
Thu âm
Nghe lại
Neither do I!
Tớ cũng vậy.
Thu âm
Nghe lại
Petrol, sir?
Đổ xăng phải không, thưa ông?
Thu âm
Nghe lại
Please... fill it up.
Làm ơn đổ đầy.
Thu âm
Nghe lại
Which grade?
Loại xăng nào?
Thu âm
Nghe lại
Four star. It's nearly empty. I've been driving all day.
Loại 4 sao. Chà, bình xăng gần cạn rồi. Tôi đã lái xe cả ngày nay.
Thu âm
Nghe lại
Oh, how far have you driven?
Ông lái xe được bao xa rồi?
Thu âm
Nghe lại
About 400 miles. I've driven from Scotland.
Khoảng 400 dặm. Tôi ở Scotland tới mà.
Thu âm
Nghe lại
Oh, that's a long way. Shall I check the oil and water?
Ồ, xa lắm. Để tôi kiểm tra dầu và nước bình nhé?
Thu âm
Nghe lại
Please.
Được.
Thu âm
Nghe lại
Hello, Jenny.
Chào Jenny.
Thu âm
Nghe lại
Are you still working? It's time for lunch.
Chị vẫn còn đang làm việc đấy à? Tới giờ ăn trưa rồi.
Thu âm
Nghe lại
I know. But I haven't finished these letters yet.
Biết rồi. Nhưng tôi chưa đánh máy xong mấy lá thư này.
Thu âm
Nghe lại
They're important. Mr Power wants them this afternoon.
Quan trọng lắm. Ông Power cần có ngay chiều nay.
Thu âm
Nghe lại
How long have you been typing?
Chị đánh được bao lâu rồi?
Thu âm
Nghe lại
Since nine o'clock. I didn't stop for coffee.
Từ lúc 9 giờ. Tôi chẳng dừng tay để uống cà phê nữa.
Thu âm
Nghe lại
How many have you done?
Chị đánh được mấy cái rồi?
Thu âm
Nghe lại
Most of them. There are only two left.
Gần xong. Chỉ còn lại hai cái.
Thu âm
Nghe lại
Well, do them after lunch.
Thì ăn trưa xong hãy làm.
Thu âm
Nghe lại
No. I'll do them now.
Không được. Tôi phải làm ngay bây giờ.
Thu âm
Nghe lại
O.K. See you this afternoon.
Thôi được. Chiều gặp lại nhé.
Thu âm
Nghe lại