Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

trifling

không quan trọng, tầm thường, vặt

a few trifling errors

philosophic

(thuộc) triết học; theo triết học

contempt

sự khinh rẻ, sự khinh miệt

I feel nothing but contempt for people who treat children so cruelly

well-being

tình trạng hạnh phúc, khoẻ mạnh, thịnh vượng

justice

sự công bằng

efforts to achieve complete social justice

self-sacrifice

sự hy sinh, sự quên mình

providence

ý trời, sự phù hộ của Thượng đế

avarice

tính hám lợi, tính tham lam

avarice makes rich people want to become even richer

fraud

sự gian lận, sự lừa gạt

get money by fraud

selfishness

tính ích kỷ

inordinate

quá mức

the inordinate demands of the tax collector

extravagance

tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí

his extravagance explains why he is always in debt

wisdom

sự hiểu biết, sự khôn ngoan

generosity

sự hào phóng, sự quảng đại

honesty

tính trung thực; tính chân thật

virtue

đức tính tốt

lead a life of virtue

counterpart

bên tương ứng, đối tác