Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

violence

/ˈvaɪə.ləns/

sự hung bạo; bạo lực

the use of violence against one's attackers

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

sự giải trí, trò tiêu khiển

the entertainment of a group of foreign visitors

horror

/ˈhɒr.ər/

sự khiếp sợ, sự rùng rợn

I cried out in horror as I saw him fall in front of the car

amusing

/əˈmjuː.zɪŋ/

gây cười, buồn cười, hài hước

an amusing story

terrified

/ˈter.ə.faɪd/

khiếp sợ

I'm terrified at the prospect of being alone in the house

attack

/əˈtæk/

tấn công, công kích

make an attack on the enemy

embarrassing

/ɪmˈbær.ə.sɪŋ/

gây lúng túng, gây ngượng, xấu hổ

an embarrassing question

Chọn tất cả