Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

IDEAS

học từ vựng

0%

Từ cần học

democracy

/dɪˈmɒk.rə.si/

dân chủ

justice

/ˈdʒʌs.tɪs/

sự công bằng

efforts to achieve complete social justice

conjecture

/kənˈdʒek.tʃər/

sự phỏng đoán, sự ước đoán

it was just as I had conjectured

consensus

/kənˈsen.səs/

sự đồng lòng, sự nhất trí

can we reach a consensus on this issue?

dogma

/ˈdɒɡ.mə/

giáo điều, giáo lý

framework

/ˈfreɪm.wɜːk/

khuôn khổ

a bridge with a steel framework

compelling

/kəmˈpel.ɪŋ/

hấp dẫn, thuyết phục

a compelling adventure story

flawed

/flɔːd/

không hoàn hảo, có tì vết

valid

/ˈvæl.ɪd/

có hiệu lực

a valid claim

result

/rɪˈzʌlt/

kết quả

the results will be announced at midnight

reason

/ˈriː.zən/

lý do

there is reason to believe that

sample

/ˈsɑːm.pəl/

mẫu thử

a blood sample

question

/ˈkwes.tʃən/

câu hỏi

ask a lot of questions

referee

/ˌref.əˈriː/

trọng tài

comment

/ˈkɒm.ent/

lời bình luận

make comments on an event

concept

/ˈkɒn.sept/

khái niệm, quan niệm

he can't grasp the basic concepts of mathematics

freedom

/ˈfriː.dəm/

sự tự do, quyền tự do

after 10 years in prison, he was given his freedom

credible

/ˈkred.ə.bəl/

đáng tin, tin được

a credible report

ambiguous

/æmˈbɪɡ.ju.əs/

khó hiểu, mơ hồ

an ambiguous smile

Chọn tất cả