Atomic

IELTS

INFORMATION TECHNOLOGY 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

data

/ˈdeɪ.tə/

dữ liệu

the data is (are) being analysed

function

/ˈfʌŋk.ʃən/

chức năng

the function of the heart is to pump blood through the body

keyboard

/ˈkiː.bɔːd/

bàn phím

monitor

/ˈmɒn.ɪ.tər/

màn hình máy tính

a heart monitor

dated

/ˈdeɪ.tɪd/

lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời

digital

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/

(thuộc) kỹ thuật số

access

/ˈæk.ses/

truy cập

the only access to the farmhouse is across the fields

download

/ˌdaʊnˈləʊd/

tải xuống

display

/dɪˈspleɪ/

hiển thị

display goods for sale

envisage

/ɪnˈvɪz.ɪdʒ/

dự tính, vạch ra (kế hoạch...)

nobody can envisage the consequences of total nuclear war

technology

/tekˈnɒl.ə.dʒi/

công nghệ

patent

/ˈpeɪ.tənt/

bản quyền sáng chế; bằng sáng chế

a patent lie

compact

/kəmˈpækt/

nhỏ gọn

stamp the soil down so that it's compact

portable

/ˈpɔː.tə.bəl/

có thể mang theo, xách tay

a portable typewriter

Chọn tất cả