Atomic

IELTS

INFORMATION TECHNOLOGY 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

prototype

/ˈprəʊ.tə.taɪp/

bản chạy thử, mẫu thử nghiệm

vision

/ˈvɪʒ.ən/

tầm nhìn

within my field of vision

wireless

/ˈwaɪə.ləs/

không dây

labour-saving

/ˈleɪ.bəˌseɪ.vɪŋ/

tiết kiệm sức lao động

labour saving devices

state-of-the-art

/steɪt əv ði ɑrt/

công nghệ tiên tiến

user-friendly

/ˌjuː.zəˈfrend.li/

dễ sử dụng

a user-friendly keyboard

scroll

/skrəʊl/

cuộn lên, cuộn xuống

store

/stɔːr/

lưu trữ

lay in stores of coal for the winter

email

/ˈiː.meɪl/

thư điện tử

machine

/məˈʃiːn/

máy, máy móc

sewing machine

television

/ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/

vô tuyến truyền hình, tivi

model

/ˈmɒd.əl/

kiểu, mẫu, mô hình

a model of the proposed new airport

message

/ˈmes.ɪdʒ/

tin nhắn

we've had a message [to say] that your father is ill

image

/ˈɪm.ɪdʒ/

hình tượng, hình ảnh

image seen in a mirror

mouse

/maʊs/

con chuột (vi tính)

a house mouse

automatic

/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/

tự động

an automatic washing-machine

information

/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

thông tin

this book gives all sorts of useful information on how to repair cars

surpass

/səˈpɑːs/

hơn, vượt, trội hơn

surpass somebody in skill

Chọn tất cả