Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

interview

/ˈɪn.tə.vjuː/

phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

an interview between the job applicant and the director

capture

/ˈkæp.tʃər/

bắt giữ

capture an escaped convict

armed

/ɑːmd/

có vũ trang

armed forces

ground

/ɡraʊnd/

mặt đất, đất

shoot

/ʃuːt/

bắn

aim carefully before shooting

village

/ˈvɪl.ɪdʒ/

làng, xã

the village school

blindfold

/ˈblaɪnd.fəʊld/

bị bịt mắt

blindfold a hostage

prayer

/preər/

lời cầu nguyện, sự cầu nguyện

say one's prayers

weapon

/ˈwep.ən/

vũ khí

armed with weapons

except

/ɪkˈsept/

trừ ra, loại ra

the restaurant is open every day except Monday

Chọn tất cả