Atomic

ENTERING UNIVERSITY

INTERNATIONAL ORGANIZATIONS 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

livelihood

/ˈlaɪv.li.hʊd/

kế sinh nhai

farming is his sole livelihood

wartime

/ˈwɔː.taɪm/

thời chiến

symbol

/ˈsɪm.bəl/

biểu tượng, ký hiệu

the lion is the symbol of courage

objective

/əbˈdʒek.tɪv/

mục đích, mục tiêu

an objective report

enforce

/ɪnˈfɔːs/

thực thi, làm cho có hiệu lực

Governments make laws and the police enforce them

homeless

/ˈhəʊm.ləs/

vô gia cư

peacetime

/ˈpiːs.taɪm/

thời bình

agreement

/əˈɡriː.mənt/

sự thỏa thuận, hợp đồng

an agreement with the employers was finally worked

acceleration

/əkˌsel.əˈreɪ.ʃən/

sự thúc đẩy

an acceleration in the rate of economic growth

submit

/səbˈmɪt/

đệ trình

submit to discipline

appeal

/əˈpiːl/

kêu gọi

the police appealed to the crowd not to panic

mission

/ˈmɪʃ.ən/

sứ mệnh

the mission of the poets

headquarters

/ˌhedˈkwɔː.təz/

trụ sở

civilian

/sɪˈvɪl.jən/

thường dân, dân thường

two soldiers and one civilian were killed in the explosion

humanitarian

/hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/

(thuộc) nhân đạo

humanitarian ideals

establish

/ɪˈstæb.lɪʃ/

thành lập, thiết lập

this business was established in 1860

international

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

(thuộc) quốc tế

catastrophe

/kəˈtæs.trə.fi/

tai ương, thảm họa

conflict

/ˈkɒn.flɪkt/

sự xung đột, sự mâu thuẫn

a long and bitter conflict between employers and workers

Chọn tất cả