Atomic

TOEFL (NEW)

INTERNATIONAL TRADE

học từ vựng

0%

Từ cần học

pollen

/ˈpɒl.ən/

phấn hoa

haggle

/ˈhæɡ.əl/

mặc cả

it's not worth haggling over few pence

merchant

/ˈmɜː.tʃənt/

nhà buôn, thương nhân

an import-export merchant

disproportionately

/,disprə'pɔ:∫ənətli/

bất tương xứng

prototype

/ˈprəʊ.tə.taɪp/

mẫu đầu tiên, nguyên mẫu

reward

/rɪˈwɔːd/

thưởng, thưởng công

he received a medal in reward for his bravery

shuttle

/ˈʃʌt.əl/

qua lại như con thoi

influence

/ˈɪn.flu.əns/

ảnh hưởng

the influence of the climate on agricultural production

beyond

/biˈjɒnd/

quá, vượt xa hơn

the sea is beyond the hill

fear

/fɪər/

sự sợ hãi

market

/ˈmɑː.kɪt/

thị trường

she went to [the] market to sell what she has made

obviously

/ˈɒb.vi.əs.li/

rõ ràng, hiển nhiên

obviously, she needs help

crocus

/ˈkrəʊ.kəs/

hoa nghệ tây

financial

/faɪˈnæn.ʃəl/

(thuộc về) tài chính

in financial difficulties

potato

/pəˈteɪ.təʊ/

khoai tây

cinnamon

/ˈsɪn.ə.mən/

quế, cây quế

entrepreneurial

/,ɒntrəprə'nɜ:riəl/

nhạy bén

entrepreneurial flair

intrepid

/ɪnˈtrep.ɪd/

can đảm, gan dạ

creative

/kriˈeɪ.tɪv/

sáng tạo

creative power

Chọn tất cả