Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

JOBS & PROFESSIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

salesperson

/ˈseɪlzˌpɜː.sən/

người bán hàng

stockbroker

/ˈstɒkˌbrəʊ.kər/

nhân viên môi giới chứng khoán

assistant

/əˈsɪs.tənt/

trợ lý

chief

/tʃiːf/

đứng đầu, trưởng

an American Indian tribal chief

composer

/kəmˈpəʊ.zər/

người soạn, người sáng tác (nhạc)

director

/daɪˈrek.tər/

giám đốc

journalist

/ˈdʒɜː.nə.lɪst/

nhà báo

journalism

/ˈdʒɜː.nə.lɪ.zəm/

nghề báo, ngành báo, báo chí

lawyer

/ˈlɔɪ.ər/

luật sư

manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

người quản lý, giám đốc

musician

/mjuːˈzɪʃ.ən/

nhạc sĩ

supervisor

/ˈsuː.pə.vaɪ.zər/

người giám sát, người giám thị

teacher

/ˈtiː.tʃər/

giáo viên

my English teacher

trainee

/ˌtreɪˈniː/

người học việc, thực tập sinh

a trainee salesman

valuable

/ˈvæl.jə.bəl/

rất có ích, đáng giá, quan trọng

a valuable collection of paintings

Chọn tất cả