Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

work

/wɜːk/

làm việc; việc, công việc

be at work

car

/kɑːr/

ô tô, xe hơi

buy a new car

newspaper

/ˈnjuːzˌpeɪ.pər/

tờ báo

daily newspaper

lend

/lend/

cho mượn; cho vay

can you lend me £10 until tomorrow

happy

/ˈhæp.i/

hạnh phúc, sung sướng

a happy marriage

Chọn tất cả