Atomic

IELTS

KEEPING FIT 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

artery

/ˈɑː.tər.i/

động mạch

asset

/ˈæs.et/

tài sản

good health is a great asset

vegetable

/ˈvedʒ.tə.bəl/

rau

green vegetables

depression

/dɪˈpreʃ.ən/

chán nản, trầm cảm

dietitian

/ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/

chuyên gia dinh dưỡng

disorder

/dɪˈsɔː.dər/

sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)

with one's papers in disorder

ingredient

/ɪnˈɡriː.di.ənt/

thành phần

the ingredients of a cake

intake

/ˈɪn.teɪk/

lượng ăn vào

muscle

/ˈmʌs.əl/

bắp thịt, cơ bắp

arm muscle

therapy

/ˈθer.ə.pi/

sự điều trị, liệu pháp

radio therapy

portion

/ˈpɔː.ʃən/

khẩu phần thức ăn (lượng thức ăn cho một người)

he divided up his property and gave a portion to each of his children

appetite

/ˈæp.ə.taɪt/

sự thèm ăn

eat with appetite; have a good appetite

nutrition

/njuːˈtrɪʃ.ən/

dinh dưỡng

anxiety

/æŋˈzaɪ.ə.ti/

sự lo lắng, sự lo âu

he caused his parents great anxiety by cycling long distances alone

harm

/hɑːm/

tác hại, tổn hao, thiệt hại

he meant no harm

insomnia

/ɪnˈsɒm.ni.ə/

chứng mất ngủ

obesity

/əʊˈbiː.sə.ti/

chứng béo phì

Chọn tất cả