Atomic

IELTS

KEEPING FIT 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

acute

/əˈkjuːt/

cấp tính

suffer acute hardship

recover

/rɪˈkʌv.ər/

phục hồi, bình phục, khỏi bệnh

recover what was lost

brisk

/brɪsk/

nhanh, nhanh nhẹn

a brisk walker

chronic

/ˈkrɒn.ɪk/

(y học) mãn tính, kinh niên

chronic arthritis

regular

/ˈreɡ.jə.lər/

thường xuyên

a regular pulse

useful

/ˈjuːs.fəl/

có lợi, hữu ích

a useful idea

curb

/kɜːb/

kiềm chế, nén lại (cảm xúc)

overdo

/ˌəʊ.vəˈduː/

làm quá sức

she rather overdid the sympathy

overeat

/ˌəʊ.vərˈiːt/

ăn quá nhiều, ăn quá mức

I overate at the party last night and got violent indigestion

recommend

/ˌrek.əˈmend/

giới thiệu

can you recommend me a good novel?

eat

/iːt/

ăn

he was too ill to eat

drink

/drɪŋk/

uống

food and drink

happy

/ˈhæp.i/

hạnh phúc

a happy marriage

persistent

/pəˈsɪs.tənt/

dai dẳng, liên tục

persistent effort

vital

/ˈvaɪ.təl/

đầy sức sống, đầy nghị lực

vital function

breakfast

/ˈbrek.fəst/

bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

stimulate

/ˈstɪm.jə.leɪt/

khuyến khích, kích thích

the exhibition stimulated interest in the artist's work

dynamic

/daɪˈnæm.ɪk/

năng nổ, sôi nổi

overweight

/ˌəʊ.vəˈweɪt/

béo phì, thừa cân

if your luggage is overweight, you'll have to pay extra

pessimistic

/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/

bi quan

a pessimistic view of the world

Chọn tất cả