Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

LAW 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

clause

/klɔːz/

điều khoản (hợp đồng)

compliance

/kəmˈplaɪ.əns/

sự tuân thủ, sự tuân theo (luật, hiệp ước, hợp đồng,....)

it was done in compliance of your wish

exempt

/ɪɡˈzempt/

được miễn (nhiệm vụ)

goods exempt of tax

fraud

/frɔːd/

tội lừa đảo, tội lừa gạt

get money by fraud

fraudulent

/ˈfrɔː.dʒə.lənt/

gian lận, lừa đảo (tiền...)

a fraudulent display of sympathy

imprison

/ɪmˈprɪz.ən/

bỏ tù, tống giam

negligence

/ˈneɡ.lɪ.dʒəns/

sự cẩu thả, sự sơ suất, sự bất cẩn

the accident is due to his negligence

perpetrate

/ˈpɜː.pə.treɪt/

phạm tội, phạm vào (tội gì đó)

plea

/pliː/

(pháp lý) sự tự thú

a plea for money

sanction

/ˈsæŋk.ʃən/

hình phạt

the book was translated without the sanction of the author

statutory

/ˈstætʃ.ə.tər.i/

(thuộc) luật, theo luật định

one's statutory rights

testify

/ˈtes.tɪ.faɪ/

(pháp lý) khai, làm chứng

summoned to testify in court

testimony

/ˈtes.tɪ.mən.i/

lời chứng, lời khai

he was accused of false testimony

violate

/ˈvaɪ.ə.leɪt/

vi phạm

violate an agreement

uphold

/ʌpˈhəʊld/

ủng hộ, tán thành

uphold a policy

Chọn tất cả