Atomic

IELTS

LIFESTYLES 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

aspect

/ˈæs.pekt/

khía cạnh

look at every aspect of the problem

attitude

/ˈæt.ɪ.tʃuːd/

thái độ, quan điểm

what is the company's attitude to (towards) this idea?

creativity

/kri:'eitivnis/

sự sáng tạo

insight

/ˈɪn.saɪt/

sự hiểu biết sâu sắc

show insight into human character

lifestyle

/ˈlaɪf.staɪl/

kiểu/lối sống

he and his brother have quite different lifestyles

outlook

/ˈaʊt.lʊk/

quan điểm, cách nhìn

a pleasant outlook over the valley

realist

/ˈrɪə.lɪst/

người có óc thực tế

self-expression

/ˌself.ɪkˈspreʃ.ən/

sự tự biểu hiện

sense

/sens/

ý thức

the five senses

materialistic

/məˌtɪə.ri.əˈlɪs.tɪk/

duy vật

balance

/ˈbæl.əns/

sự cân bằng

desire

/dɪˈzaɪər/

ước muốn, khao khát

the two leaders spoke of their desire for improved relations

priority

/praɪˈɒr.ə.ti/

sự ưu tiên, quyền ưu tiên

Japan's priority [over other countries] in the field of microelectronics

goal

/ɡəʊl/

mục tiêu, mục đích (hy vọng đạt được)

hobby

/ˈhɒb.i/

sở thích

my hobby is stamp collecting (collecting stamps)

leisure

/ˈleʒ.ər/

thời gian nhàn rỗi

we have been working all week without a moment's leisure

opportunity

/ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/

cơ hội, thời cơ

don't miss this opportunity, it never comes again

dissatisfied

/ˌdɪsˈsæt.ɪs.faɪd/

không hài lòng, bất mãn

a dissatisfied customer

pressure

/ˈpreʃ.ər/

sức ép, áp lực

the pressure of the water caused the wall of the dam to crack

Chọn tất cả