Atomic

IELTS

LIFESTYLES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

achieve

/əˈtʃiːv/

đạt được, giành được (thành quả)

achieve one's purpose

choose

/tʃuːz/

chọn, quyết định chọn

we chose to go by train

fulfil

/fʊlˈfɪl/

thực hiện, hoàn thành

fulfil a promise

expense

/ɪkˈspens/

chi phí

an expense of time and cash

confused

/kənˈfjuːzd/

lúng túng

all your changes of plan have made me totally confused

standard

/ˈstæn.dəd/

mức tiêu chuẩn

standard of height required for recruits to the police force

cheap

/tʃiːp/

rẻ

the cheap seats in the theatre

miss

/mɪs/

lỡ, nhỡ (xe buýt, chuyến bay,…)

ten hits and one miss

set

/set/

sắp, dọn, bày (bàn ăn)

a set of chairs

daily

/ˈdeɪ.li/

hằng ngày

daily newspaper

attract

/əˈtrækt/

thu hút

a magnet attracts steel

recreational

/ˌrek.riˈeɪ.ʃən.əl/

có tính giải trí, có tính tiêu khiển

recreational activities

motivate

/ˈməʊ.tɪ.veɪt/

thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy

be motivated by greed

successful

/səkˈses.fəl/

thành công, thành đạt

a successful career

relax

/rɪˈlæks/

thư giãn

relax one's hold

ambition

/æmˈbɪʃ.ən/

hoài bão, khát vọng

filled with ambition to become rich

lifelong

/ˈlaɪf.lɒŋ/

suốt đời

my lifelong friend

improve

/ɪmˈpruːv/

cải thiện, nâng cao

his work is improving slowly

regret

/rɪˈɡret/

tiếc, hối tiếc

I heard of his death with deep regret

Chọn tất cả