Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING ADJECTIVE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

off duty

/ɒf ˈduː.ti/

không có trực ban; tan ca

on fire

/ɒn faɪr/

bốc cháy

bad at

/bæd ət/

không giỏi, kém

behind the times

/bɪˈhaɪnd ðə taɪms/

đi sau thời đại, lạc hậu

certain of

/ˈsɜrː.tən əv/

chắc chắn

better late than never

/ˈbet.ər leɪt ðən ˈnev.ər/

thà muộn còn hơn không

good at

/ɡʊd ət/

giỏi về

free and easy

/fri: ænd ˈiː.zi/

thoải mái

proud of

/praʊd əv/

hãnh diện về, tự hào về

tired out

/taɪəd aʊt/

không còn sức lực

kind to

/kaɪnd tu/

rất tốt đối với, rất có nhân từ với

all set

/ɑːl set/

chuẩn bị sẵn sàng

mad at

/mæd ət/

tức giận với, nổi cơn giận với

second-hand

/ˈsek.ənd hænd/

đã qua sử dụng, cũ rồi

on duty

/ɒn ˈduː.ti/

trực ban; đi làm

Chọn tất cả