Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING ADJECTIVE 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

beyond a joke

/biˈjɒnd ə dʒoʊk/

không phải là chuyện đùa đâu

better safe than sorry

/ˈbet.ər seɪf ðən ˈsɔːr.i/

an toàn là trên hết

late for

/leɪt fɔːr/

trễ, không kịp

as good as

/æz ɡʊd æz/

tốt không kém gì

on leave

/ɒn liːv/

nghỉ phép

under the weather

/ˈʌn.dər ðə ˈweð.ər/

không được khỏe

good for

/ɡʊd fɔːr/

có lợi cho sức khỏe; có ích đối với

at loose ends

/ət luːs endz/

không có việc gì để làm; nhàn rỗi

on the tip of someone's tongue

/ɒn ðə tɪp əv ˈsʌm.wʌnz tʌŋ/

sắp nói ra

between us

/bɪˈtwiːn əs/

chuyện riêng giữa hai chúng ta

free of charge

/fri: əv tʃɑːrdʒ/

miễn phí

out of date

/aʊt əv deɪt/

lỗi thời

up with

/ʌp wɪð/

cố lên

Chọn tất cả