Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING ADVERB 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

door to door

/dɔːr tu dɔːr/

từng nhà

far from

/fɑːr frəm/

không hề, chẳng có vẻ gì là

against all odds

/əˈɡeɪnst ɔːl ɑːdz/

bất chấp nhiều khó khăn

in and out of

/ɪn ænd aʊt əv/

thường xuyên

for good

/fɔːr ɡʊd/

vĩnh viễn, mãi mãi

in good hand

/ɪn ɡʊd hænd/

nhận được sự chăm sóc tốt, chu đáo

against the clock

/əˈɡeɪnst ðə klɒk/

chạy đua với thời gian

far away

/fɑːr əˈweɪ/

lâu; xa vời

nine time out of ten

/naɪn taɪms aʊt əv ten/

nhiều lần

all at once

/ɔːl ət wʌns/

một cách đột ngột

above oneself

/əˈbʌv wʌnˈself/

quá đề cao bản thân; tự phụ

behind someone's back

/bɪˈhaɪnd ˈsʌm.wʌnz bæk/

lúc vắng mặt ai đó; sau lưng của ai đó

in a bad mood

/ɪn ə bæd muːd/

trong lòng không được vui, tâm trạng không tốt

in a flash

/ɪn ə flæʃ/

thoáng trong chớp mắt, rất nhanh

all hours

/ɔːl ˈaʊəz/

vào đêm khuya

Chọn tất cả