Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING ADVERB 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

at all costs

/ət ɔːl kɒsts/

bằng bất cứ giá nào

on foot

/ɒn fʊt/

đi bộ

in good time

/ɪn ɡʊd taɪm/

dành ra thời gian rộng rãi

as like as not

/æz laɪk æz nɒt/

có thể, có khả nằng

for someone's sake

/fɔːr ˈsʌm.wʌnz seɪk/

vì lý do

in one piece

/ɪn wʌn piːs/

an toàn, bình ăn vô sự

in hand

/ɪn hænd/

ở trong tay

on sale

/ɒn seɪl/

bán hạ giá

in no time

/ɪn noʊ taɪm/

rất nhanh, đến liền

all in good time

/ɔːl ɪn ɡʊd taɪm/

đúng thời điểm

from A to Z

/frɒm eɪ tu zed/

từ đầu đến cuối; quán triệt

now or never

/naʊ ɔːr ˈnev.ər/

ngay và luôn

around the corner

/əˈraʊnd ðə ˈkɔː.nər/

sắp xảy đến, sắp đạt được

from the bottom of someone's hearts

/frɒm ðə ˈbɒt.əm əv ˈsʌm.wʌnz hɑːrts/

từ tận đáy lòng

in someone's hands

/ɪn ˈsʌm.wʌnz hændz/

do ai đó phụ trách

Chọn tất cả