Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING ADVERB 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

from top to toe

/frɒm tɒp tu toʊ/

từ đầu đến chân; toàn thân

at risk

/ət rɪsk/

có thể gặp rủi ro, có nguy cơ

in someone's shoes

/ɪn ˈsʌm.wʌnz ʃuː/

trong trường hợp của một người nào đó

at the top of someone's voice

/ət ðə tɒp əv ˈsʌm.wʌnz vɔɪs/

to hết mức (tiếng goi, giọng hát,...)

from top to bottom

/frɒm tɒp tʊ ˈbɒt.əm/

xong xuôi; triệt để

out of breath

/aʊt əv breθ/

khó thở, ngạt

in store

/ɪn stɔːr/

đang chuẩn bị

so to speak

/soʊ tʊ spiːk/

có thể nói

in the dark

/ɪn ðə dɑːrk/

không hay biết gì hết

or so

/ɔːr soʊ/

khoảng chừng; trong khoảng

from time to time

/frɒm taɪm tʊ taɪm/

thỉnh thoảng

at first hand

/ət ˈfɜrːst hænd/

trực tiếp

in pain

/ɪn peɪn/

cảm thấy rất đau; đang rất đau đớn

at first sight

/ət ˈfɜrːst saɪt/

ban đầu

Chọn tất cả