Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING SENTENCE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

I do not suppose

/aɪ du nɒt səˈpoʊz/

Tôi nghi ngờ

I can see your point

/aɪ kæn siː jɔːr pɔɪnt/

Tôi hiểu được quan điểm của bạn

First come, first served

/ˈfɜrːst kʌm, ˈfɜrːst sɜːvd/

Đến trước được trước

Let's change the subject

/lets tʃeɪndʒ ðə ˈsʌb.dʒekt/

Chúng ta đổi đề tài khác đi

Goodness knows

/ˈɡʊd.nəs noʊz/

Có trời mới biết

far from it

/fɑːr frəm ɪt/

ngược lại hoàn toàn

look here

/lʊk hɪər/

chú ý

Do not mention it

/du nɒt ˈmen.ʃən ɪt/

Đừng khách sáo; đừng bận tâm

My goodness!

/maɪ ˈɡʊd.nəs/

Lạy chúa!; Trời ơi!

Mouth is watering

/maʊθ ɪz ˈwɔː.tərɪŋ/

chảy nước miếng

Have it your own way

/hæv ɪt jɔːr oʊn weɪ/

Làm theo ý của bạn

so far so good

/soʊ fɑːr soʊ ɡʊd/

Đến thời điểm hiện tại tất cả đều rất tốt

I dare say

/aɪ deər seɪ/

Tôi nghĩ

Many happy returns

/ˈmen.i ˈhæp.i rɪˈtɜːnz/

chúc sinh nhật vui vẻ

Easier said than done

/ˈiː.zi.ɜːr sed ðən dʌn/

Nói thì dễ còn làm thì khó

Chọn tất cả