Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING VERB 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

be at the mercy of

/bi ət ðə ˈmɝː.si əv/

chịu sự sắp xếp của, phó mặc cho, không chống cự

call it a day

/kɑːl ɪt ə deɪ/

kết thúc một ngày làm việc, nghỉ ngơi

get away from

/ɡet əˈweɪ frɑːm/

tránh xa

engaged to

/ɪnˈɡeɪdʒd tuː/

đính hôn với

call names

/kɔːl neɪms/

chửi rủa một người nào đó

keep at arm's length

/kiːp ət ɑːrms leŋθ/

giữ khoảng cách với

hand out

/hænd aʊt/

phân phát

be backed up

/bɪ bækt ʌp/

(xe) bị kẹt lại

get along with

/ɡet əˈlɑːŋ wɪð/

hòa thuận với, hòa đồng với

fall down on

/fɑːl daʊn ɒn/

thất bại, rớt

take place

/teɪk pleɪs/

xảy ra, diễn ra

call in

/ˈkɑːl.ɪn/

triệu tập

agree with

/əˈɡriːwɪð/

đồng ý với

bargain for

/ˈbɑːr.ɡɪn fər/

trả giá, mặc cả

lay someone's cards on the table

/leɪ ˈsʌm.wʌns kɑrdz ɒn ðə ˈteɪ.bəl/

lật bài ngửa, nói rõ tình trạng, nói thẳng

delight in

/dɪˈlaɪt ɪn/

thích thú về

Chọn tất cả