Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING VERB 12

học từ vựng

0%

Từ cần học

bottle up

/ˈbɒt.əl ʌp/

đè nén

lose face

/lu:z feɪs/

mất mặt

come into someone's head

/kʌm ˈɪn.tuː ˈsʌm.wʌnz hed/

đột nhiên nghĩ ra

come in for

/kʌm ɪn fɔːr/

nhận một cái gì đó

turn off

/tɜrːn ɒf/

khóa, tắt, cắt (tivi, radio...)

knock at

/nɑːk æt/

give in

/gɪv ɪn/

nhượng bộ, chịu thua

borrow from

/ˈbɒr.əʊ frɒm/

mượn cái gì đó từ

have come a long way

/hæv kʌm ə lɒŋ weɪ/

rất thành công

bother with

/ˈbɑː.ðər wɪð/

buồn phiền với, phiền não với

come out with

/kʌm aʊt wɪð/

ra ngoài với

lose head

/luːz hed/

hoang mang

do well

/du wel/

biểu hiện tốt

give way

/ɡɪv weɪ/

nhường đường

feel free

/fiːl friː/

cứ tự nhiên

lose sight of

/luːz saɪt əv/

không nhìn thấy được

Chọn tất cả