Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING VERB 15

học từ vựng

0%

Từ cần học

lose voice

/lu:z vɔɪs/

mất giọng nói, tiếng nói

have no time for

/hæv noʊ taɪm fɔːr/

không có thời gian để lãng phí với

come to the point

/kʌm tu ðə pɔɪnt/

đi thẳng vào vấn đề; đơn giản ngắn gọn

pick a quarrel

/pɪk ə ˈkwɒr.əl/

đánh nhau, cãi nhau

go downhill

/ ɡoʊ daʊnˈhɪl/

xuống dốc, ngày càng tệ hơn

do wonders

/du ˈwʌn.dərz/

làm rất thành công; làm những điều kì diệu

come to nothing

/kʌm tu ˈnʌθ.ɪŋ/

vô ích, không thành

make oneself at home

/meɪk wʌnˈself ət həʊm/

cứ tự nhiên như ở nhà; đừng có nhút nhát

go by

/ɡoʊ baɪ/

đi qua, trôi qua

find fault with

/faɪnd fɑːlt wɪð/

phê bình ai đó/cái gì đó

make a scene

/meɪk ə siːn/

dễ xúc động trước đám đông

phone in

/foʊn ɪn/

điện thoại để tham gia...

rack someone's brains

/ræk ˈsʌm.wʌnz breɪnz/

vắt óc suy nghĩ

break in

/breɪk ɪn/

lẻn vào, đột nhập vào

break into

/breɪkˈɪn.tuː/

thâm nhập vào

Chọn tất cả