Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

LISTENING VERB 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

hands up

/hændz ʌp/

giơ tay lên

Freeze! Hands up!

keep someone's finger crossed

/kiːp ˈsʌm.wʌns ˈfɪŋ.ɡər krɒst/

cầu thượng đế ban phước lành

even up

/ˈiː.vən ʌp/

công bằng, cân bằng

be beside the point

/bɪ bɪˈsaɪd ðə pɔɪnt/

không thích hợp, bị lạc đề

can take it that

/kæn teɪk ɪt ðæt/

có thể hiểu

call to mind

/kɑːl tə maɪnd/

nhớ ra

be well off

/bi wel ɒf/

có tiền, giàu có

get cold feet

/get kəʊld fiːt/

sợ hãi

take someone's time

/teɪk ˈsʌm.wʌns taɪm/

không cần gấp, từ từ đến

die of

/daɪ əv/

chết vì, chết bởi

be better than nothing

/bi ˈbet.ər ðæn ˈnʌθ.ɪŋ/

còn đỡ hơn là không có

lead nowhere

/liːd ˈnoʊ.wer/

không mang lại kết quả, không có giá trị

allow for

/əˈlaʊ fɔːr/

tính đến, xem xét đến

fall in

/fɑːl in/

tự nhiên bị bệnh

get back to

/ɡet bæk tu/

trả lời ai (về câu hỏi, vấn đề đặt ra)

call on

/kɑːl ɒn /

ghé thăm

Chọn tất cả