Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

LITERATURE & HISTORY

học từ vựng

0%

Từ cần học

play

/pleɪ/

vở kịch

the happy sounds of children at play

date

/deɪt/

ngày tháng năm

date of birth

chapter

/ˈtʃæp.tər/

chương (sách)

I've just finished chapter

ancient

/ˈeɪn.ʃənt/

cổ đại

ancient civilizations

author

/ˈɔː.θər/

tác giả

Dickens is my favourite author

century

/ˈsen.tʃər.i/

thế kỷ

the 20th century

decade

/ˈdek.eɪd/

thập niên

historic

/hɪˈstɒr.ɪk/

có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử

this is a (an) historic occasion

historian

/hɪˈstɔː.ri.ən/

nhà viết sử, sử gia

novel

/ˈnɒv.əl/

tiểu thuyết

a novel idea

passage

/ˈpæs.ɪdʒ/

đoạn (bài văn, sách, nhạc,...)

the passage of time

poem

/ˈpəʊ.ɪm/

bài thơ

compose poems

poet

/ˈpəʊ.ɪt/

nhà thơ

present-day

/ˌprez.əntˈdeɪ/

ngày nay, hiện nay

scene

/siːn/

cảnh (vở kịch, bộ phim, sách...)

the scene of the crime

title

/ˈtaɪ.təl/

tiêu đề, tựa đề, nhan đề

text

/tekst/

văn bản, bài đọc

a corrupt text

fiction

/ˈfɪk.ʃən/

sách/ truyện hư cấu, tưởng tượng

Chọn tất cả