Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

souvenir

/ˌsuː.vənˈɪər/

vật kỷ niệm, quà lưu niệm

a souvenir shop for tourists

suddenly

/ˈsʌd.ən.li/

bất thình lình

suddenly everyone started shouting

headmaster

/ˌhedˈmɑː.stər/

hiệu trưởng

arrest

/əˈrest/

bắt giữ

he has been arrested on suspicion of murder

Chọn tất cả