Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

scientists

/'saiəntist/

nhà khoa học (khoa học tự nhiên)

discoveries

/di'skʌvəri/

sự phát hiện ra, sự tìm ra, sự khám phá ra

biology

/baɪˈɒl.ə.dʒi/

sinh [vật] học

chemistry

/ˈkem.ɪ.stri/

hóa học

techniques

/tekni:k/

phương pháp, kỹ thuật

apply modern techniques to a traditional craft

agricultural

/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/

[thuộc] nông nghiệp

agricultural land

germs

/dʒə:m/

mầm, mống, vi trùng

diseases

/di'zi:z/

bệnh, bệnh tật

a serious disease

organisms

/'ɔ:gənizəm/

cơ thể; sinh vật

study the minute organisms in water

treating

/tri:t/

điều trị, đối xử, đối đãi

they treat their children very badly

spontaneously

/spɒnteiniəsli/

[một cách] tự phát;[một cách] tự sinh;[một cách] tự ý

demonstrated

/'demənstreit/

chứng minh

demonstrate the truth of a statement

pasteurization

/ˌpæs.tʃər.aɪˈzeɪ.ʃən/

phương pháp tiệt khuẩn Pasteur

infected

/ɪnˈfek.tɪd/

nhiễm khuẩn

the laboratory animals had been infected with the bacteria

immunization

/ˌim.jə.naɪˈzeɪ.ʃən/

sự tạo miễn dịch

weakened

/'wi:kən/

làm yếu đi, làm suy yếu

they watched her gradually weaken as the disease progressed

immunize

/ˈɪm.jə.naɪz/

tạo miễn dịch

have you been immunized against smallpox yet?

prevented

/pri'vent/

ngăn ngừa; ngăn

prevent the spread of a disease prevent a disease from spreading

rabies

/ˈreɪ.biːz/

bệnh dại

aggressive

/əˈɡres.ɪv/

tấn công

aggressive weapons

achievements

/ə'tʃi:vmənt/

sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành

the achievement of independence

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

y học, y khoa

a Doctor of Medicine

Chọn tất cả