Atomic

Từ vựng căn bản

LOVE

học từ vựng

0%

Từ cần học

wedding

/ˈwed.ɪŋ/

đám cưới

a wedding present

ring

/rɪŋ/

chiếc nhẫn

a wedding ring

miss

/mɪs/

nhớ nhung

ten hits and one miss

couple

/ˈkʌp.əl/

cặp đôi

married couples

date

/deɪt/

buổi hẹn hò

date of birth

kiss

/kɪs/

hôn

they kissed passionately when she arrived

darling

/ˈdɑː.lɪŋ/

người thân yêu

she's a little darling!

boyfriend

/ˈbɔɪ.frend/

bạn trai

she had lots of boyfriend before she got married

engagement

/ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

đính hôn

romantic

/rəʊˈmæn.tɪk/

lãng mạn

romantic adventures

sweet

/swiːt/

ngọt ngào, ngào ngạt

sweet drinks

forever

/fəˈre.vər/

mãi mãi

I'll love you forever

alone

/əˈləʊn/

một mình

I don't like going out alone after dark

single

/ˈsɪŋ.ɡəl/

độc thân

a single layer of paint

Chọn tất cả