Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

tastes

/teist/

vị

sugar has a sweet taste

dry

/draɪ/

khô, ráo, cạn

a spell of dry cold

fresh

/freʃ/

tươi, mới

fresh news

soggy

/ˈsɒɡ.i/

sũng nước

the ground was soggy after heavy rain

complain

/kəmˈpleɪn/

kêu ca, than phiền

he complained that the room was too hot

Chọn tất cả