Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

commitment

/kəˈmɪt.mənt/

sự tận tụy, cam kết

we're looking for someone with a real sense of commitment to the job

manifestation

/ˌmæn.ɪ.fesˈteɪ.ʃən/

sự biểu lộ, sự biểu hiện

this riot is only one manifestation of people's discontent

identity

/aɪˈden.tə.ti/

nét riêng biệt, nét nhận dạng, danh tính

this is a clear case of mistaken identity

culture

/ˈkʌl.tʃər/

văn hóa

a society without much culture

valiant

/ˈvæl.i.ənt/

dũng cảm, can đảm

valiant resistance

defender

/dɪˈfen.dər/

người bảo hộ, người biện hộ, hậu vệ (bóng đá)

he had to beat several defenders to score

obscure

/əbˈskjʊər/

không mấy ai biết đến; ít ai biết đến

an obscure corner

prosperity

/prɒsˈper.ə.ti/

sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh

live in prosperity

security

/sɪˈkjʊə.rə.ti/

sự bảo đảm; sự an toàn

have the security of a guaranteed pension

nationhood

/'neiʃnhud/

tính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia

jeopardize

/ˈdʒep.ə.daɪz/

nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)

to jeopardise one's life

custom

/ˈkʌs.təm/

phong tục, tục lệ

it is difficult to get used to another country's customs

aspiration

/ˌæs.pɪˈreɪ.ʃən/

(+ for, after) khát vọng

Chọn tất cả