Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

constraint

/kənˈstreɪnt/

điều ép buộc, điều gò bó

act under constraint

liberty

/ˈlɪb.ə.ti/

sự tự do

purpose

/ˈpɜː.pəs/

mục đích; ý định

what's your purpose in going to Canada?

unity

/ˈjuː.nə.ti/

sự thống nhất

the unity of the painting

defence

/dɪˈfens/

sự phòng thủ; công trình phòng thủ

weapons of defence and offence

centralize

/ˈsen.trə.laɪz/

tập trung

bureaucracy

/bjʊəˈrɒk.rə.si/

bộ máy cai trị hành chính bổ nhiệm

opposite

/ˈɒp.ə.zɪt/

đối nhau, ngược nhau, ngược lại, đối diện

on the opposite page

dominance

/'dɒminəns/

ưu thế, thế trội, sự chi phối

the absolute dominance of the governing party

united

/juːˈnaɪ.tɪd/

đoàn kết, hoà hợp, thống nhất, nhất trí

a united family

parliamentary

/ˌpɑː.lɪˈmen.tər.i/

[thuộc] nghị viện, [thuộc] quốc hội

parliamentary debates

vitality

/vaɪˈtæl.ə.ti/

sức sống, sinh khí

the ballet sparkled with vitality

Chọn tất cả