Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

favourite

/ˈfeɪ.vər.ɪt/

ưa thích, ưa chuộng

hockey

/ˈhɒk.i/

môn bóng khúc côn cầu

sport

/spɔːt/

thể thao

he's very fond of sport

practice

/ˈpræk.tɪs/

luyện tập, thực hành

put a plan into practice

coacher

/'koutʃə/

huấn luyện viên

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường đại học, trường cao đẳng

she's at college

education

/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

nền giáo dục; hệ thống giáo dục

primary (secondary) education

successful

/səkˈses.fəl/

thành công

a successful career

Chọn tất cả