Atomic

TOEIC (NEW)

MARKETING 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

attract

/əˈtrækt/

thu hút

a magnet attracts steel

compare

/kəmˈpeər/

so sánh

compare the original with the copy

competition

/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

cuộc cạnh tranh, sự cạnh tranh

beauty competition

fad

/fæd/

mốt nhất thời

will Tom continue to collect stamps or is it only a passing fad?

consume

/kənˈsjuːm/

tiêu thụ

the car consumes a lot of fuel

media

/ˈmiː.di.ə/

phương tiện truyền thông

jewellery

/ˈdʒuː.əl.ri/

đồ trang sức, đồ nữ trang

launch

/lɔːntʃ/

ra mắt (sản phẩm)

launch a blow (a satellite)

logo

/ˈləʊ.ɡəʊ/

biểu tượng

the Longman logo, a small sailing ship, is on the cover of the book

promotion

/prəˈməʊ.ʃən/

khuyến mãi

gain (win) promotion

currently

/ˈkʌr.ənt.li/

hiện tại

our director, who is currently in London

satisfaction

/ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/

sự thỏa mãn, sự hài lòng

get satisfaction from one's work

persuasion

/pəˈsweɪ.ʒən/

sự thuyết phục

inspiration

/ˌɪn.spɪˈreɪ.ʃən/

cảm hứng

I set down to write my essay, but found I was completely without inspiration

Chọn tất cả