Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

MATHS

học từ vựng

0%

Từ cần học

decimal

/ˈdes.ɪ.məl/

thập phân

decimal number

divide

/dɪˈvaɪd/

chia

divide the class [up] into small groups

add

/æd/

cộng

if the tea is too strong, add some more water

billion

/ˈbɪl.jən/

một tỷ

calculate

/ˈkæl.kjə.leɪt/

tính, tính toán

calculate the cost of something

even

/ˈiː.vən/

chẵn (số)

a billiard-table must be perfectly even

million

/ˈmɪl.jən/

một triệu

three million pounds

multiply

/ˈmʌl.tɪ.plaɪ/

nhân

children learning to multiply and divide

odd

/ɒd/

lẻ (số)

what an old man!

sign

/saɪn/

dấu, ký hiệu

talk by signs

subtract

/səbˈtrækt/

(toán học) trừ

6 subtracted from 9 is 3

thousand

/ˈθaʊ.zənd/

một nghìn, một ngàn

I've got a thousand and one things to do

zero

/ˈzɪə.rəʊ/

số không

ten degrees below zero

equation

/ɪˈkweɪ.ʒən/

phương trình

equally

/ˈiː.kwə.li/

đều nhau, bằng nhau

they are equally clever

vector

/ˈvek.tər/

véc-tơ

Chọn tất cả