Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

MEASUREMENT 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

ruler

/ˈruː.lər/

cây thước

centimetre

/ˈsen.tɪˌmiː.tər/

centimet, xăng-ti-mét

scale

/skeɪl/

cái cân

scrape the scales from a carp

foot

/fʊt/

phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)

gallon

/ˈɡæl.ən/

đơn vị đo lường ga-lông

gram

/ɡræm/

gam

inch

/ɪntʃ/

insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2,54 cm)

a pile of books 12 inches high

kilogram

/ˈkɪl.ə.ɡræm/

ki-lô-gam

kilometre

/ˈkɪl.əˌmiː.tər/

ki-lô-mét

litre

/ˈliː.tər/

lít

metre

/ˈmiː.tər/

mét

pint

/paɪnt/

đơn vị đo chất lỏng Panh

a pint of beer

tonne

/tʌn/

tấn

miscalculate

/mɪsˈkæl.kjə.leɪt/

tính nhầm, tính sai

Chọn tất cả