Atomic

IELTS

MENTAL AND PHYSICAL DEVELOPMENT 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

abstract

/ˈæb.strækt/

trừu tượng

we may talk of beautiful things, but beauty itself is abstract

cognitive

/ˈkɒɡ.nə.tɪv/

liên quan đến nhận thức

a child's cognitive development

immature

/ˌɪm.əˈtʃʊər/

non nớt, chưa chín chắn

the immature minds of children

rebellious

/rɪˈbel.i.əs/

nổi loạn, phiến loạn (người)

rebellious tribes

acquire

/əˈkwaɪər/

tiếp thu, thu được (kiến thức, kỹ năng)

acquired characteristics

irresponsible

/ˌɪr.ɪˈspɒn.sə.bəl/

vô trách nhiệm, tắc trách

reminisce

/ˌrem.ɪˈnɪs/

hồi tưởng, nhớ lại

significant

/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/

quan trọng

a significant smile

optimistic

/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/

lạc quan, yêu đời

an optimistic view of events

independent

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

độc lập, tự lập

an independent state

tolerant

/ˈtɒl.ər.ənt/

khoan dung, hay tha thứ

a tolerant father

patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

you'll have to be patient with my mother, she's going rather deaf

fond

/fɒnd/

thích, mến

a fond look

healthy

/ˈhel.θi/

khỏe mạnh

a healthy child (tree)

clumsy

/ˈklʌm.zi/

vụng về

you clumsy oaf, that's the second glass you've broken today!

Chọn tất cả