Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

MENTAL PROCESSES

học từ vựng

0%

Từ cần học

brainstorm

/ˈbreɪn.stɔːm/

suy nghĩ, động não

accept

/əkˈsept/

nhận, chấp nhận, chấp thuận

accept a gift

acceptable

/əkˈsept.ə.bəl/

có thể chấp nhận được, có thể thừa nhận

is the proposal acceptable to you?

assume

/əˈsjuːm/

giả sử (là đúng), cho rằng (là đúng)

I am assuming that the present situation is going to continue

assumption

/əˈsʌmp.ʃən/

sự giả định

we are working on the assumption that the rate of inflation will not increase next year

concentration

/ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/

sự tập trung

power of concentration

evaluation

/i,væljʊ'ei∫n/

sự đánh giá, sự ước lượng (vật)

intend

/ɪnˈtend/

dự định, có ý định

I hear they intend to marry

intention

/ɪnˈten.ʃən/

ý định, mục đích

I came with the intention of staying, but now I've decided to leave

intentional

/ɪnˈten.ʃən.əl/

cố ý, có chủ tâm

if I hurt your feelings, it was not intentional

perception

/pəˈsep.ʃən/

sự nhận thức, cách nhận thức

powers of perception

perceptible

/pəˈsep.tə.bəl/

có thể cảm giác thấy, cảm nhận

perceptible movements

reason

/ˈriː.zən/

lý trí

there is reason to believe that

reasoning

/ˈriː.zən.ɪŋ/

sự suy luận

your reasoning on this point is faulty

recognition

/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/

sự công nhận, sự thừa nhận

the recognition of a new government

regard

/rɪˈɡɑːd/

coi như, xem như

she regarded him intently

tolerate

/ˈtɒl.ər.eɪt/

chịu đựng, chấp nhận, dung thứ (ai đó; cái gì đó)

I won't tolerate such behaviour (your behaving in this way)

tolerance

/ˈtɒl.ər.əns/

sự khoan dung, sự tha thứ

religious tolerance

Chọn tất cả