Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
MESSAGES
Lời nhắn gởi.
Amanda Hayward is a secretary at Standard Security Systems.
Amanda Hayward là một thư ký của công ty Hệ thống An ninh Tiêu chuẩn.
Her boss, Peter Dawson, was away on business on Monday.
Chủ của cô ta, Peter Dawson đi công tác vào thứ Hai.
She took several messages for him.
Cô ghi lại một số lời nhắn cho ông.
Listen to the conversations and look at the notes.
Hãy nghe các cuộc đối thoại và nhìn vào bản ghi chú.
9 o'clock
Mr Dawson's office.
Văn phòng của ông Dawson đây.
Oh, it's Jenny. Can you give Mr Dawson a message?
Ồ, Jenny đây. Cô có thể nhắn ông Dawson giùm tôi được không?
I won't be in till Friday, I've got flu.
Tôi sẽ không đến văn phòng cho đến thứ Sáu, tôi bị cúm.
I saw the doctor this morning.
Tôi đã đi khám bác sĩ sáng nay.
OK, Jenny. I'll pass the message on.
Ðược rồi, Jenny. Tôi sẽ gửi lời nhắn giùm chị.
I hope you feel better soon.
Tôi hy vọng cô sớm bình phục.
Mr Dawson's office. Can I help you?
Văn phòng của ông Dawson đây. Tôi có thể giúp gì cho ông?
May I speak to Mr Dawson, please?
Xin vui lòng cho tôi nói chuyện với ông Dawson?
I'm afraid he's away on business. He'll be back tomorrow.
Tôi e không được, vì ông ấy đã đi công tác. Ngày mai ông ta mới trở về.
Can I take a message?
Tôi có thể ghi lời nhắn của ông được không?
Please. It's Tom Watkins here. Look, I can't make the meeting on Tuesday afternoon.
Nhờ cô. Ðây là Tom Watkins. Này, tôi không thể có mặt tại cuộc họp trưa thứ ba.
Something important's come up. I'll ring Peter on Wednesday.
Có nhiều điều quan trọng dồn đến. Tôi sẽ gọi cho ông ấy vào thứ tư.
Hello, Godfrey. What can I do for you?
Chào, Codfrey. Tôi có thể làm gì cho anh không?
Mr Dawson isn't here, is he?
Ông Dawson không có mặt ở đây à?
No, not still tomorrow.
Không, không có ở đây cho tới ngày mai.
Ah... it's just that I want Friday off.
A... ấy chỉ là tôi muốn nghỉ ngày thứ Sáu thôi.
You see, my grandmother died yesterday.
Cô biết đó, bà của tôi đã qua đời ngày hôm qua.
I'll have to go to the funeral.
Tôi phải đến dự tang lễ.
Oh, I am sorry. How old was she?
Ồ, xin chia buồn cùng anh. Bà bao nhiêu tuổi rồi?
92 tuổi.
Mr Dawson's office.
Văn phòng ông Dawson đây.
Can you put me through to Mr Dawson?
Cô có thể chuyển cho tôi nói chuyện trực tiếp với ông ta được không?
I'm afraid he isn't here today. Would you like to leave a message?
Tôi e không được, ông ấy không có mặt ở đây hôm nay. Xin anh vui lòng để lại lời nhắn.
Oh, right. Wadley's Garage here. It's about his new car.
Ồ, được. Ðây là xưởng sửa chữa ô tô Wadley. Chuyện về xe của ông ta.
It isn't ready yet. There's a strike at the factory today.
Nó chưa sửa xong. Hôm nay có một cuộc đình công ở nhà máy.
Good afternoon. Mr Dawson's office.
Xin chào. Ðây là văn phòng ông Dawson.
Good afternoon. This is Juliet Dobson from Wester Video Systems.
Xin chào. Ðây là Juliet Dobson từ Western Video Systems.
Mr Dawson's at the trade fair in Lyon, isn't he?
Ông Dawson đang ở tại hội chợ thương mại Lyon phải không?
Yes, that's right. He should be here tomorrow.
Vâng, đúng vậy. Ngày mai ông ta sẽ có mặt ở đây.
Well, can you give him this message first thing in the morning?
Vậy cô có thể nhắn lời nhắn này đầu tiên cho ông ta vào sáng mai không?
I'm afraid we must cancel our last order.
Tôi e rằng phải hủy bỏ đơn đặt hàng của chúng tôi.
The customers have changed their minds, again!
Khách hàng lại đổi ý nữa rồi!
Good afternoon. Mr Dawson's office.
Xin chào. Văn phòng ông Dawson đây.
Hello, this is Miguel Gonzalez speaking. Is Peter there?
Chào, Miguel Gonzalez đang nói đây. Có Peter đó không?
No, I'm afraid he's away on business today.
Không, tôi e ông ta không có ở đây hôm nay vì đã đi công tác.
Can I pass on a message, Sir Gonzalez?
Ông có thể để lại lời nhắn không, thưa ngài Gonzalez?
Yes, I may be in London from the 21st to the 25th.
Vâng, có thể tôi sẽ đi Luân Ðôn từ ngày 21 đến ngày 25.
I want to see Peter then, if possible. It's about the agency in Mexico.
Sau đó tôi muốn gặp Peter nếu được. Chuyện về nhà máy ở Mexico ấy mà.
Mr Dawson's office.
Văn phòng ông Dawson đây.
My name's Samantha Ellis.
Tôi tên là Samantha Ellis.
Can you get Mr Dawson to phone me as soon as he gets back from Lyon?
Cô có thể bảo ông Dawson gọi ngay cho tôi ngay khi ông ấy quay về từ Lyon không?
It really is very urgent.
Thực tình là rất khẩn cấp.
Mr Dawson's office.
Văn phòng ông Dawson đây.
Ah, Miss Hayward. This is Charles Berry.
A, cô Heyward. Charles Berry đây.
Oh, good afternoon, sir.
Ồ, xin chào ngài.
I've got an important message for Mr Dawson.
Tôi có một lời nhắn quan trọng cho ông Dawson đây.
Give it to him the minute he comes in.
Hãy nhắn cho ông ta ngay cái phút mà ông ta bước vào.
Just say, "Don't supply Mason and Company until further notice."
Hãy nói rằng, "Ðừng cung cấp hàng cho công ty Mason & Co cho tới khi có thông báo mới".
I'll explain latter.
Tôi sẽ giải thích sau.
It's Tuesday morning, Peter Dawson has just returned to the office after his business trip to Lyon.
Sáng thứ ba. Peter Dawson vừa mới về tới văn phòng sau chuyến công tác ở Lyon.
Look at the notes and listen to her report.
Hãy nhìn bản ghi chú và nghe cô thư ký báo cáo.
Good morning, Amanda. Could you come in for a minute, please?
Chào Amanda. Mời cô vào đây một lát được không?
Good morning, Mr Dawson. Did you have a good trip?
Chào ông Dawson. Chuyến đi của ông tốt đẹp chứ?
Yes, thank you. Were there any messages for me yesterday?
Vâng, cảm ơn cô. Hôm qua có lời nhắn nào cho tôi không?
Yes, quite a few. Shall I just run through them?
Có, nhiều lắm. Tôi duyệt lại cho ông nghe nhé?
Please.
Vâng.
Jenny phoned. She said she wouldn't be in till Friday.
Jenny gọi điện đến. Cô ấy nói sẽ không đi làm cho đến thứ Sáu.
Oh. Why's that?
Ô. Sao thế?
She said she had 'flu. She'd seen the doctor.
Cô ấy nói là bị cúm. Cô ấy nói đã đi bác sĩ.
Right. Go on.
Ðược. Tiếp tục.
Then Mr Watkins called. He said he couldn't make the meeting this afternoon but would ring you on Wednesday.
Rồi ông Watkins gọi đến. Ông ấy nói không thể thu xếp họp vào chiều nay được nhưng sẽ gọi điện thoại cho ông vào thứ Tư.
OK.
Ðược.
Godfrey came in looking for you. He said he wanted Friday off.
Godfrey có đến tìm ông. Anh ấy nói muốn nghỉ vào thứ Sáu.
Did he?
Vậy sao?
Yes. He told me his grandmother had died and he'd have to go to the funeral.
Dạ. Anh ấy nói là bà nội anh đã qua đời và anh ấy phải dự đám tang.
Oh dear. I'd better see him later.
Ôi. Lát nữa tôi phải gặp anh ta mới được.
And Wadley's Garage called. They said your new car wasn't ready.
Và xưởng bảo dưỡng Wadley's Garage có gọi đến. Họ nói xe hơi mới của ông chưa xong.
Oh, no... why on earth not?
Ồ, không... sao lại chưa xong nhỉ?
They said there was a strike at the factory yesterday.
Họ nói là có đình công ở xưởng bảo dưỡng hôm qua.
Again!
Lại đình công!
After lunch Miss Dobson phoned
Sau giờ ăn trưa cô Dobson có gọi đến
She said that Western Video Systems had to cancel their last order because their customers had changed their minds.
Cô ấy nói công ty Western Video System phải hủy đơn đặt hàng của họ vì khách hàng đã đổi ý.
Pity!
Tiếc thật!
Mr Gonzalez called from the Mexico to say he might be in London from 21st to 25th.
Ông Gonzalez từ Mêhicô gọi đến nói là ông ta có thể có mặt ở Luân Ðôn từ ngày 21 đến ngày 25.
He said he wanted to see you then.
Ông ấy nói muốn gặp ông vào dịp đó.
Oh, good. I hope he can make it.
Ồ, tốt. Tôi hy vọng là ông ta có thể đến được.
Then a lady phoned. Samantha Ellis.
Rồi một phụ nữ gọi đến. Samantha Ellis.
She asked you to phoned her as soon as possible. She said it was urgent.
Cô ấy yêu cầu ông gọi điện cho cô ấy càng sớm càng tốt. Cô ấy nói khẩn lắm.
Ah, Samantha. I wonder what she wants.
A, Samantha. Không biết cô ấy muốn gì đây.
Oh and just before five, Mr Berry phoned.
Ư, vào lúc gần 5 giờ, ông Berry gọi đến.
He told us not to supply Mason & Co. until further notice.
Ông ấy bảo chúng ta ngưng cung cấp hàng cho công ty Mason & Co. cho tới khi có thông báo mới.
He said it was important and that he would explain later.
Ông ấy nói vấn đề quan trọng lắm và ông ấy sẽ giải thích sau.
Anything else?
Còn gì nữa không?
No. That's it. Coffee?
Không. Chỉ vậy thôi. Ông dùng cà phê chứ?
Please. That would be nice.
Vâng. Thật tốt quá.
Học câu