Atomic

TOEFL (NEW)

MILITARY OPERATIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

artillery

/ɑːˈtɪl.ər.i/

khẩu pháo

heavy artillery

hierarchy

/ˈhaɪə.rɑː.ki/

hệ thống cấp bậc

there is a rigid hierarchy in the Civil service

mobilize

/ˈməʊ.bɪ.laɪz/

vận dụng

to mobilize the army

ratio

/ˈreɪ.ʃi.əʊ/

tỷ số, tỷ lệ

in the radio of 5 to 10

strategic

/strəˈtiː.dʒɪk/

chiến lược

strategic position

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

thuốc, dược phẩm (dạng lỏng)

a Doctor of Medicine

combat

/ˈkɒm.bæt/

trận đấu, trận đánh

single combat

military

/ˈmɪl.ɪ.tər.i/

(thuộc) quân đội, quân sự

military discipline service

camp

/kæmp/

doanh trại

we pitched [our] camp by a lake

mosquito

/məˈskiː.təʊ/

con muỗi

obey

/əʊˈbeɪ/

tuân theo, tuân lệnh, vâng lời

obey without question

allegiance

/əˈliː.dʒəns/

lòng trung thành

swear [an oath of] allegiance to the Queen

vaccinate

/ˈvæk.sɪ.neɪt/

chủng ngừa, tiêm chủng

vaccinated against smallpox

troop

/truːp/

quân đội, quân lính

a troop of school children

battle

/ˈbæt.əl/

đấu tranh, vật lộn, chiến đấu

go out to battle

cease

/siːs/

chấm dứt, ngừng

the officer ordered his men to cease fire

plague

/pleɪɡ/

gây bệnh dịch cho

smallpox

/ˈsmɔːl.pɒks/

bệnh đậu mùa

Chọn tất cả