Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

privacy

sự riêng tư

a high wall round the estate protected their privacy

mast

cột ăngten

beyond

quá, vượt xa hơn

the sea is beyond the hill

backbone

xương sống

pronounce

tuyên bố, thông báo

the b in "debt" is not pronounced

incomprehensible

không thể hiểu nổi, khó hiểu

vastly

vô cùng, rất nhiều

be vastly amused

infrastructure

cơ sở hạ tầng

navigation

ngành hàng hải

congestion

sự ùn tắc, sự tắc nghẽn (đường sá,...)

a congestion of the traffic

terrestrial

(thuộc) trái đất

reveal

bộc lộ, tiết lộ

reveal a secret

advanced

tiên tiến, cao cấp

be advanced in years

sophisticated

phức tạp, rắc rối (máy móc, hệ thống,...)

a sophisticated woman

asthma

hen suyễn