Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
MONEY, MONEY, MONEY
Tiền tệ.
Excuse me.
Xin lỗi.
Yes, miss?
Gì thế, thưa cô?
How much do you want for this plate?
Cái đồ mạ này ông muốn bao nhiêu?
Let me see. Oh, yes... that is a lovely example of Victorian brass.
Ðể tôi xem. Ồ, vâng... đó là một kiểu mẫu đáng yêu của đồ mạ thời Victoria.
It's worth twenty quid.
Nó trị giá 20 pao.
Twenty pounds! Oh, that's too much for me. It's a pity. It's really nice.
20 pao! Ồ, nó quá nhiều tiền đối với tôi. Thật là tiếc. Nó thật sự đẹp lắm.
Ah, I said it's worth twenty quid. I'm only asking fifteen for it.
A, tôi có nói nó trị giá 20 pao. Nhưng tôi chỉ bán có 15 pao thôi.
Fifteen pounds?
15 pao?
Yes. It's a real bargain.
Vâng. Nó thực là một món hời.
Oh, I'm sure it is... but I can't afford that!
Vâng, tôi chắn chắn là như vậy... nhưng tôi không thể đủ tiền để mua nó!
Well, look... just for you... I'll make it fourteen quid. I can't go lower than that.
Thôi, xem nào... chỉ với cô thôi đó... tôi sẽ giảm nó còn 14 pao. Tôi không thể hạ thấp hơn nữa đâu.
I'll give you ten.
Tôi trả cho ông 10 pao vậy.
Ten! Come on, love. You must be joking! I paid more than that for it myself!
10 pao ư! thôi mà, cưng. Chắc hẳn là cô đang đùa rồi! Chính tôi đã mua nó với giá nhiều hơn giá đó mà!
Fourteen. It's worth every penny.
14 pao. Nó rất đáng đồng tiền.
Well, perhaps I could give you eleven.
Có lẽ tôi trả cho ông 11 pao vậy.
Thirteen. That's my final offer.
13 pao. Ðó là giá cuối cùng của tôi.
Twelve.
Twelve fifty?
12 pao 50?
All right, twelve fifty.
Thôi được, 12 pao 50 vậy.
There you are, love. You've got a real bargain there!
Ðây, cưng à. Cô đã có được một món hời rồi đó!
Yes, thank you very much.
Vâng, cảm ơn ông rất nhiều.
Học câu