Học câu

MONEY, MONEY, MONEY
Tiền tệ.
Thu âm
Nghe lại
Excuse me.
Xin lỗi.
Thu âm
Nghe lại
Yes, miss?
Gì thế, thưa cô?
Thu âm
Nghe lại
How much do you want for this plate?
Cái đồ mạ này ông muốn bao nhiêu?
Thu âm
Nghe lại
Let me see. Oh, yes... that is a lovely example of Victorian brass.
Ðể tôi xem. Ồ, vâng... đó là một kiểu mẫu đáng yêu của đồ mạ thời Victoria.
Thu âm
Nghe lại
It's worth twenty quid.
Nó trị giá 20 pao.
Thu âm
Nghe lại
Twenty pounds! Oh, that's too much for me. It's a pity. It's really nice.
20 pao! Ồ, nó quá nhiều tiền đối với tôi. Thật là tiếc. Nó thật sự đẹp lắm.
Thu âm
Nghe lại
Ah, I said it's worth twenty quid. I'm only asking fifteen for it.
A, tôi có nói nó trị giá 20 pao. Nhưng tôi chỉ bán có 15 pao thôi.
Thu âm
Nghe lại
Fifteen pounds?
15 pao?
Thu âm
Nghe lại
Yes. It's a real bargain.
Vâng. Nó thực là một món hời.
Thu âm
Nghe lại
Oh, I'm sure it is... but I can't afford that!
Vâng, tôi chắn chắn là như vậy... nhưng tôi không thể đủ tiền để mua nó!
Thu âm
Nghe lại
Well, look... just for you... I'll make it fourteen quid. I can't go lower than that.
Thôi, xem nào... chỉ với cô thôi đó... tôi sẽ giảm nó còn 14 pao. Tôi không thể hạ thấp hơn nữa đâu.
Thu âm
Nghe lại
I'll give you ten.
Tôi trả cho ông 10 pao vậy.
Thu âm
Nghe lại
Ten! Come on, love. You must be joking! I paid more than that for it myself!
10 pao ư! thôi mà, cưng. Chắc hẳn là cô đang đùa rồi! Chính tôi đã mua nó với giá nhiều hơn giá đó mà!
Thu âm
Nghe lại
Fourteen. It's worth every penny.
14 pao. Nó rất đáng đồng tiền.
Thu âm
Nghe lại
Well, perhaps I could give you eleven.
Có lẽ tôi trả cho ông 11 pao vậy.
Thu âm
Nghe lại
Thirteen. That's my final offer.
13 pao. Ðó là giá cuối cùng của tôi.
Thu âm
Nghe lại
Twelve.
Thu âm
Nghe lại
Twelve fifty?
12 pao 50?
Thu âm
Nghe lại
All right, twelve fifty.
Thôi được, 12 pao 50 vậy.
Thu âm
Nghe lại
There you are, love. You've got a real bargain there!
Ðây, cưng à. Cô đã có được một món hời rồi đó!
Thu âm
Nghe lại
Yes, thank you very much.
Vâng, cảm ơn ông rất nhiều.
Thu âm
Nghe lại