Atomic

CEFR - Level B2

MUSIC AND THE ART

học từ vựng

0%

Từ cần học

beat

/biːt/

nhịp, nhịp điệu

We heard the beat of the drum

abstract

/ˈæb.strækt/

trừu tượng

we may talk of beautiful things, but beauty itself is abstract

rhythm

/ˈrɪð.əm/

nhịp điệu (nhạc, lời nói)

chorus

/ˈkɔː.rəs/

điệp khúc

portrait

/ˈpɔː.trət/

bức chân dung

paint somebody's portrait

track

/træk/

bài hát, đoạn nhạc

motorcar track

landscape

/ˈlænd.skeɪp/

tranh phong cảnh

model

/ˈmɒd.əl/

người mẫu vẽ, người mẫu ảnh

a model of the proposed new airport

gig

/ɡɪɡ/

buổi diễn trực tiếp

melody

/ˈmel.ə.di/

giai điệu

exhibition

/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/

cuộc triển lãm

soloist

/ˈsəʊ.ləʊ.ɪst/

nghệ sĩ so lo, độc diễn

verse

/vɜːs/

đoạn lời bài hát, bài thơ

vocalist

/ˈvəʊ.kəl.ɪst/

ca sĩ

Chọn tất cả