Atomic

CEFR - Level C

MUSIC AND THE ARTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

masterpiece

/ˈmɑː.stə.piːs/

kiệt tác

harmony

/ˈhɑː.mə.ni/

(âm nhạc) sự hoà âm

lyrics

/'lirik/

lời bài hát

boo

/buː/

la ó, chế giễu

the Prime Minister's speech was greeted with boos and jeers

canvas

/ˈkæn.vəs/

tranh sơn dầu, vải bạt để vẽ tranh sơn dầu

chord

/kɔːd/

hợp âm

easel

/ˈiː.zəl/

giá vẽ

instrumental

/ˌɪn.strəˈmen.təl/

được trình diễn bằng nhạc cụ, soạn cho nhạc cụ

oil

/ɔɪl/

màu dầu để vẽ tranh sơn dầu

coconut oil

score

/skɔːr/

nhạc phim, nhạc trong vở kịch

a high score

sitter

/ˈsɪt.ər/

người mẫu ảnh, người mẫu vẽ

Chọn tất cả